fbpx

Bảng giá nha khoa Bella

Nha khoa Bella được biết đến là một trong những địa chỉ uy tín hàng đầu, áp dụng đa dạng các dịch vụ nha khoa và thẩm mỹ chuyên nghiệp, đáp ứng nhu cầu của đông đảo khách hàng trên cả nước. Đến với Nha khoa Bella, bạn sẽ được trải nghiệm dịch vụ nhanh nhẹn, tận tình quy trình thăm khám và điều trị chuyên nghiệp đúng chuẩn quốc tế, đảm bảo quyền lợi tối đa và thực sự hài lòng, tin tưởng về tất cả mọi mặt.

Nha Khoa thẩm mỹ Bella cam kết đem đến cho khách hàng các gói dịch vụ chất lượng hàng đầu với mức giá chi phí tốt nhất thị trường hiện nay. Bella Dental đưa ra bảng giá nha khoa niêm yết, trao đổi rõ ràng các mức phí điều trị nha khoa đang được áp dụng như: cấy ghép Implant, niềng răng, bọc răng sứ… trong lúc tư vấn cho khách hàng nhằm giúp khách hàng dễ dàng với quyết định của mình, yên tâm điều trị.

Bảng giá dịch vụ Nha khoa Bella

Dịch vụĐơn vị Giá
ĐIỀU TRỊ NHA CHU VÀ CẠO VÔI
Cạo vôi và đánh bóng độ 1/ độ 22 hàm200.000 VNĐ – 300.000 VNĐ
Điều trị nha chu loại 1 (bôi thuốc + nước ngậm  viêm nướu thảo dược)2 hàm300.000 VNĐ
Điều trị nha chu loại 2 (bôi thuốc + nước ngậm viêm nướu Kin, Tây Ban Nha)2 hàm500.000 VNĐ

 

TRÁM RĂNG
Răng sữa1 răng100.000 VNĐ
Trám răng thẩm mỹ (Composite Hàn Quốc)1 răng150.000 VNĐ
Trám răng thẩm mỹ (Composite Đức)1 răng200.000 VNĐ
Trám răng thẩm mỹ (Composite Nhật)1 răng300.000 VNĐ

 

ĐIỀU TRỊ TỦY RĂNG
Chữa tủy răng 1 chân + trám1 răng500.000 VNĐ
Chữa tủy răng 2 chân + trám1 răng600.000 VNĐ
Chữa tủy răng 3 chân + trám1 răng700.000 VNĐ
Chữa tủy lại răng chỗ khác1 răng800.000 VNĐ
Tiểu phẫu cắt chóp1 răng1.500.000 VNĐ

 

NHỔ RĂNG
Răng sữa1 răng30.000 VNĐ – 50.000 VNĐ
Răng 1 chân (răng số 1, 2)1 răng150.000 VNĐ
Răng 2 chân (răng số 3,4,5)1 răng200.000 VNĐ
Răng 3 chân (răng số 6, 7)1 răng500.000 VNĐ
Răng số 8 (răng khôn mọc thẳng)1 răng800.000 VNĐ
Răng số 8 (tiểu phẫu răng khôn mọc lệch, mọc ngầm)1 răng1.500.000 VNĐ
Nhổ răng không sang chấn bằng máy siêu âm1 răng2.500.000 VNĐ

 

TRỒNG RĂNG SỨ CỐ ĐỊNH

Răng sứ kim loại
Răng sứ Mỹ (Bh 3 năm)1 răng1.000.000 VNĐ
Răng sứ Đức (Bh 4 năm)1 răng1.500.000 VNĐ
Răng sứ Titan (Bh 5 năm)1 răng2.000.000 VNĐ
Răng sứ không kim loại
Răng sứ Zicornia (Bh 7 năm)1 răng3.500.000 VNĐ
Răng sứ full Zicornia (Bh 10 năm)1 răng4.000.000 VNĐ
Răng sứ DDBio (Bh 10 năm)  
Răng sứ Cercon/Cercon HT (Bh10 năm/15 năm)1 răng5.000.000 VNĐ – 5.500.000 VNĐ
Răng sứ Zolid/Venus (Bh10 năm)1 răng6.000.000 VNĐ – 6.500.000 VNĐ
Răng sứ Lava plus (Bh15 năm)1 răng8.000.000 VNĐ
Mặt dán sứ Verneer Emax (Bh10 năm)1 răng6.000.000 VNĐ
Mặt dán sứ Verneer nguyên khối (Bh15 năm)1 răng8.000.000 VNĐ
Đặt chốt1 răng200.000 VNĐ
Đúc cùi giả kim loại1 răng300.000 VNĐ
Đúc cùi giả không kim loại Zicornia1 răng1.500.000 VNĐ
Inlay/onlay Zicornia (Bh 7 năm)1 răng2.500.000 VNĐ

 

CẤY GHÉP IMPLANT
Implant Hàn Quốc 1 cây700 USD
Implant Mỹ 1 cây800 USD
Implant Pháp 1 cây900 USD
Implant Thụy Sỹ 1 cây1400 USD
Răng sứ kim loại trên Implant1 răng1.500.000 VNĐ
Răng sứ Titan trên Implant1 răng2.500.000 VNĐ
Răng sứ Zicornia trên Implant1 răng5.000.000 VNĐ
Răng sứ Cercon trên Implant1 răng6.000.000 VNĐ
Răng sứ Venus trên Implant1 răng7.000.000 VNĐ
Ghép xương bột cấy Implant1 răng3.000.000 VNĐ
Nâng xoang cấy Implant1 răng6.000.000 VNĐ

 

TRỒNG RĂNG THÁO LẮP
Răng nhựa Việt Nam1 răng200.000 VNĐ
Răng nhựa Mỹ1 răng300.000 VNĐ
Răng nhựa Đức1 răng500.000 VNĐ
Răng nhựa Nhật1 răng600.000 VNĐ
Răng sứ Mỹ1 răng800.000 VNĐ
Răng sứ Đức1 răng1.200.000 VNĐ
Hàm lưới1 hàm500.000 VNĐ
Hàm nhựa dẻo1 hàm2.000.000 VNĐ
Hàm khung kim loại1 hàm1.500.000 VNĐ
Hàm khung Titan1 hàm2.500.000 VNĐ
Hàm khung liên kết1 hàm5.000.000 VNĐ
Đệm hàm mềm Comfort (Nhật)1 hàm10.000.000 VNĐ – 15.000.000 VNĐ
Vá hàm nhựa1 hàm500.000 VNĐ

 

CHỈNH HÌNH RĂNG HÀM MẶT
Trainer chỉnh nha trẻ em1 liệu trình 6 tháng3.500.000 VNĐ
Khí cụ nong hàm1 liệu trình 6 tháng5.000.000 VNĐ
Chỉnh nha mắc cài kim loại2 hàm30.000.000 VNĐ – 45.000.000 VNĐ
Chỉnh nha mắc cài không kim loại2 hàm40.000.000 VNĐ – 50.000.000 VNĐ
Chỉnh nha không mắc cài (máng trong suốt ALIGER, INVISALIGN)2 hàm60.000.000 VNĐ – 90.000.000 VNĐ
Cắm mini vít kéo chỉnh nha1 cây1.500.000 VNĐ

 

TẨY TRẮNG RĂNG
Thuốc Pola Office (Úc) + chiếu đèn Laser2 lần1.500.000 VNĐ
Thuốc Whitening (Mỹ) + chiếu đèn Laser2 lần2.500.000 VNĐ
Tẩy trắng tại nhàMáng + 2 tuýp thuốc1.000.000 VNĐ
Làm máng tẩy2 hàm400.000 VNĐ
Thuốc tẩy trắng Nite White (Mỹ)1 tuýp300.000 VNĐ

 

CÁC DỊCH VỤ KHÁC
Đính đá thẩm mỹ (đá + công)1 viên500.000 VNĐ
Trám tạo răng khểnh1 răng500.000 VNĐ
Trám thẩm mỹ phủ mặt răng1 răng500.000 – 700.000 VNĐ

Để biết được giá dịch vụ mà bạn muốn làm, vui lòng nhấp vào bảng chát, hoặc để lại SỐ ĐIỆN THOẠI để được các bác sĩ tư vấn tận tình cho bạn. Hoặc đặt lịch khám miễn phí với bác sĩ chuyên khoa của Bella Dental.

Giới thiệu nha khoa Bella

Khám Và Tư Vấn Bệnh Miễn Phí

Quý khách được tư vấn và khám răng hoàn toàn miễn phí!
Scroll to Top
55 Shares 526 views
Share via
Copy link